Quay về Trang chủ

Vô Tự Thiên Thư

Từ 18-06-2015

Đầu trang

Tu Luyện Tuyệt Học

01-01-70

Để có thể phát huy hết tất cả tuyệt học của Vô Tự Thiên Thư, chư vị cần nắm rõ các thông số chi tiết như: Độ Thành Thục, Tâm Pháp, Phụ Lục và Yếu Quyết, cùng các lưu ý quan trọng cần nắm rõ như sau:

Độ Thành Thục | Tâm Pháp | Phụ Lục & Yếu Quyết

Độ Thành Thục

    • Tu luyện đạt yêu cầu sẽ được thăng 1 cấp cho Mật Tịch.
      • Luyện mật tịch: 1 Tu Luyện Đan = 1 Độ Thành Thục.
        • Luyện 1 điểm: Chờ thanh chạy hoàn thành trong 5 giây.
        • Luyện 10 điểm: Chờ thanh chạy hoàn thành trong 1 phút.
        • Luyện 100 điểm: Chờ thanh chạy hoàn thành trong 10 phút.
        • Luyện 500 điểm: Chờ thanh chạy hoàn thành trong 50 phút.
        • Luyện 1.000 điểm: Chờ thanh chạy hoàn thành trong 5 giờ.
        • Khi bị gián đoạn, điểm luyện sẽ mất nhưng KHÔNG CỘNG vào độ thành thục.
    • Tham gia các tính năng như: Nhiệm Vụ Tuần Hoàn, Tích Lũy Giáng Xuân & dùng Tu Luyện Đan để tăng Độ Thành Thục.
Cấp Mật TịchYêu cầu để lên cấp (điểm)
1 100
2 150
3 - 98 Cộng thêm 50 điểm/mỗi cấp
99 5.000

Tâm Pháp

  • Sau khi kích hoạt Vô Tự Thiên Thư, sẽ nhận được hiệu ứng hỗ trợ gồm 3 thuộc tính cộng thêm: Giới hạn sinh lực (%), sinh lực (điểm), nội lực (điểm) tại NPC Nữ Oa.
  • Khi Mật Tịch đạt cấp 10/20/30/40/50/60/70/80/90/99: Có xác suất tăng 1 cấp Tâm Pháp Có Thể Lĩnh Ngộ (nếu không thăng cấp thành công Tâm pháp, thì phải chờ đến cấp mật tịch tiếp theo để thăng cấp).
  • Tâm pháp có thể lãnh ngộ: Thuộc tính hỗ trợ của Vô Tự Thiên Thư sẽ được tăng cao khi cấp Tâm Pháp càng cao cấp ban đầu = 0).
Cấp Tâm PhápGiới Hạn Sinh Lực
(%)
Sinh Lực
(điểm)
Nội Lực
(điểm)
0 1 10
1 10 100
2 15 200
3 30 200
4 35 400
5 40 500
6 45 600
7 50 700
8 55 800
9 60 900
10 65 1.000

Phụ Lục (thông số) & Yếu Quyết

    • Điểm Phụ Lục: Điều kiện sử dụng Yếu Quyết (ngẫu nhiên nhận được 1 hoặc 2 điểm).
    • Phụ lục mật tịch phụ thuộc vào cấp độ mật tịch, Phụ Lục Mật tịch ban đầu là 1 hoặc 2, tối đa là 6.
    • Khi Mật Tịch thăng cấp 10/20/30/60/99: Có xác suất tăng Phụ Lục Mật Tịch (khi thất bại thì phụ lục giữ nguyên).

Phong Thần

  • Ví dụ:
    • Khi mật tịch lên cấp 10, sẽ có sẽ ngẫu nhiên tăng thêm 1 cấp (ví dụ: Từ 1/6 sẽ lên 2/6).
    • Điểm cộng thêm: Mỗi khi Mật Tịch lên 1 cấp, sẽ ngẫu nhiên cộng thêm 5 điểm cho 1 trong 5 chỉ số. Khi mật tịch đạt điểm tối đa. Điểm cộng hệ nào cao nhất sẽ nhận được hiệu ứng của điểm đó (ví dụ: Mật tịch max 99 cấp, điểm Nhân tộc cao nhất sẽ ghi nhận điểm này).
    • Sử dụng yếu quyết phụ thuộc vào phụ lục của mật tịch (ví dụ: Mật tịch có 5 phụ lục, thì chỉ có thể nhấp 5 yếu quyết để sử dụng hiệu ứng hỗ trợ).
    • Hiệu ứng Yếu Quyết không thể trùng nhau (Không thể nhấp 2 Yếu Quyết giống nhau).
    • Khi Mật Tịch đạt cấp tối đa + Điểm cộng ở hệ nào cao nhất thì Hiệu ứng của hệ đó được tăng 35% (Ví dụ: Mật tịch đạt level 99, điểm cộng Phật Giáo là cao nhất. Khi nhấp vào yếu quyết: Giảm sát thương tập trung sẽ được 20 thay vì 15 như ban đầu).
  • Các loại Yếu Quyết TRẮNG + Phụ Lục (thuộc tính) cộng thêm theo các yêu cầu:
HệCác Phụ Lục (thuộc tính)Yếu Quyết (Trắng)Hiệu ứng tăng thêm (35%)
Phật Giáo Giảm sát thương công tập trung (%) 15 20
Giảm sát thương tập trung Phép Thuật (%) 15 20
Giảm sát thương tập trung Hỏa (%) 15 20
Giảm sát thương tập trung Băng (%) 15 20
Giảm sát thương tập trung Lôi (%) 15 20
Giảm sát thương tập trung Thổ (%) 15 20
Giảm sát thương Cơ Bản (%) 15 20
Phản đòn Cận Chiến (%) 15 20
Thời gian Đóng Băng (- %) 15 20
Giảm thời gian Trúng Thương 15 20
Hóa sát thương thành nội lực (%) 15 20
Yêu Tộc Bỏ qua Né Tránh đối phương (%) 15 20
Bỏ qua Phòng Ngự đối phương 450 608
Bỏ qua Kháng Thổ đối phương (%) 30 41
Bỏ qua Kháng Hỏa đối phương (%) 30 41
Bỏ qua Kháng Băng đối phương (%) 30 41
Bỏ qua Kháng Lôi đối phương (%) 30 41
Bỏ qua Toàn Kháng của đối phương 15 20
Lúc bị sát thương Phản Kích 1 Băng Tiễn 15 20
Tăng thời gian khiến đối phương Thọ Thương 15 20
Đạo Giáo Tỷ lệ đánh tập trung Hỏa Sát (%) 15 20
Tỷ lệ đánh tập trung Thổ Sát (%) 15 20
Tỷ lệ đánh tập trung Băng Sát(%) 15 20
Tỷ lệ đánh tập trung Lôi Sát (%) 15 20
Thời gian Đóng Băng (%) 15 20
Đẩy Lùi 15 20
Gây Choáng 15 20
Tăng thời gian Tê Liệt 15 20
Nhân tộc Tất cả Thuộc Tính 30 41
Tất cả Kháng Tính 15 20
Thể Chất (điểm) 60 81
Ngộ Tính (điểm) 60 81
Thân Pháp (điểm) 60 81
Sức Mạnh (điểm) 60 81
Kháng Băng (%) 30 41
Kháng Thổ (%) 30 41
Kháng Lôi (%) 30 41
Kháng Hỏa (%) 30 41
Tăng hiệu quả Hồi Sinh Lực của Dược Phẩm 15 20
Tăng hiệu quả Hồi Nội Lực của Dược Phẩm 15 20
Xuất Chiêu (vũ khí) 15 20
Xuất Chiêu (bùa pháp) 15 20
Vu Tộc Sát Thương Cơ Bản (%) 15 20
Băng Sát (%) 15 20
Hỏa Sát (%) 15 20
Thổ Sát (%) 15 20
Lôi Sát (%) 15 20
Sát Thương Cơ Bản (điểm) 60 81
Băng Sát (điểm) 60 81
Hỏa Sát (điểm) 60 81
Thổ Sát (điểm) 60 81
Lôi Sát (điểm) 60 81
Di Chuyển 15 20
Tăng hiệu quả Bổ Tâm Chú với Thú Triệu Hồi 15 20
  • Các loại Yếu Quyết LỤC + Phụ Lục (thuộc tính) cộng thêm theo các yêu cầu:
HệLoại hiệu ứngYếu quyết màu lụcĐúng hệ
Phật Giáo Giảm sát thương công tập trung % 20 27
Giảm sát thương tập trung phép thuật % 20 27
Giảm sát thương tập trung Hỏa % 20 27
Giảm sát thương tập trung Băng % 20 27
Giảm sát thương tập trung Lôi % 20 27
Giảm sát thương tập trung Thổ % 20 27
Giảm sát thương cơ bản % 20 27
Phản đòn cận chiến (%) 20 27
Thời gian đóng băng (- %) 20 27
Giảm thời gian trúng thương 20 27
Hóa sát thương thành nội lực (%) 20 27
Yêu Tộc Bỏ qua né tranh đối phương (%) 20 27
Bỏ qua phòng ngự đối phương 600 810
Bỏ qua kháng thổ đối phương (%) 40 54
Bỏ qua kháng hỏa đối phương (%) 40 54
Bỏ qua kháng băng đối phương (%) 40 54
Bỏ qua kháng lôi đối phương (%) 40 54
Bỏ qua toàn khoáng của đối phương 20 27
Lúc bị sát thương phản kích 1 băng tiễn 20 27
Tăng thời gian khiến đối phương thọ thương 20 27
Khiến đối phương chắc chắn thọ thương 20 27
Đạo Giáo Tỷ lệ đánh tập trung hỏa sát (%) 20 27
Tỷ lệ đánh tập trung thổ sát (%) 20 27
Tỷ lệ đánh tập trung băng sát (%) 20 27
Tỷ lệ đánh tập trung lôi sát (%) 20 27
Thời gian đóng băng (%) 20 27
Đẩy lùi 20 27
Gây choáng 20 27
Tăng thời gian tê liệt 20 27
Nhân tộc Tất cả thuộc tính 40 54
Tất cả kháng tính 20 27
thể chất (điểm)  80 108
ngộ tính (điểm) 80 108
thân pháp (điểm) 80 108
sức mạnh (điểm) 80 108
Kháng băng (%) 40 54
Kháng thổ (%) 40 54
Kháng Lôi (%) 40 54
Kháng hỏa (%) 40 54
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm 20 27
Tăng hiệu quả hồi nội lực của dược phẩm 20 27
Xuất chiêu (Vũ khí) 20 27
Xuất chiêu (Bùa pháp) 20 27
Vu Tộc sát thương cơ bản (% ) 20 27
Băng sát (%) 20 27
Hỏa sát (%) 20 27
Thổ sát (%) 20 27
Lôi sát (%) 20 27
Sát thương cơ bản (Điểm) 80 108
Băng sát (điểm) 80 108
Hỏa sát (điểm) 80 108
Thổ sát (điểm) 80 108
Lôi sát (điểm) 80 108
Di chuyển 20 27
Tăng hiệu quả Bổ Tâm Chú với thú triệu hồi 20 27