Quay về Trang chủ

Tính năng Nghĩa Tử

Từ 24-05-2015

Đầu trang

Hiệu ứng - nhiệm vụ

01-01-70

Để NPC Nghĩa Tử có thể phát huy hết chức năng của mình, kỳ sĩ phải liên tục bổ sung điểm sức khỏe mỗi ngày tránh trở về 0 điểm. Ngoài ra, cần lưu ý đến việc thăng đẳng cấp của Nghĩa Tử bằng nhiệm vụ Lòng Phụ Mẫu để làm nền tảng cho nhiệm vụ Tư Chất được phát huy tác dụng tăng thêm % cho các hiệu ứng hỗ trợ!

Hiệu ứng hỗ trợ | Tăng cấp hiệu ứng | Nhiệm vụ Lòng Phụ Mẫu | Nhiệm vụ Tư Chất

Hiệu ứng tại NPC Nghĩa Tử

  • Sau khi hoàn tất kích hoạt sẽ nhận được 100 điểm sức khỏe (trừ 20 điểm/ngày/tối đa còn 0 điểm).
  • Các nhiệm vụ tăng chỉ số sức khỏe: Hoàn thành nhiệm vụ Lòng Phụ Mẫu, nộp 1 Hồng Bảo Thạch hoặc nộp 1 Mảnh Đồng nhận 2 điểm sinh lực/lần.
  • Đồng thời nhận ngẫu nhiên 4 hiệu ứng theo danh sách:
  • Loại hiệu ứng
    Sinh lực % Giảm sát thương tập trung phép thuật %
    Kháng hỏa % Giảm sát thương tập trung Hỏa %
    Kháng thổ % Giảm sát thương tập trung Thổ %
    Kháng băng % Giảm sát thương tập trung Băng %
    Kháng lôi % Giảm sát thương tập trung Lôi %
    Giảm sát thương công tập trung % Giảm sát thương cơ bản %
  • Lưu ý:
    • Có thể thay đổi ngẫu nhiên 4 hiệu ứng khác tại NPC Bà Mụ.
    • Không thể đổi hiệu ứng nếu đã thăng cấp 1 trong các loại kỹ năng.
  • Tăng cấp hiệu ứng: Dùng 01 Ngộ Linh Châu + Tiền Vạn tương ứng để thăng cấp
Cấp Nguyên liệu Tiền Vạn Thành công Thất bại
1 1 Ngộ Linh Châu 500 Cấp 2 Mất nguyên liệu
2 Cấp 3
3 Cấp 4
4 2 Ngộ Linh Châu 1.000 Cấp 5 Mất nguyên liệu

Hạ 1 cấp
5 Cấp 6
6 3 Ngộ Linh Châu 1.500 Cấp 7
7 Cấp 8
8 5 Ngộ Linh Châu 2.000 Cấp 9
  • Hiệu ứng theo từng cấp:
Hiệu ứng Thuộc tính cộng thêm/cấp
Loại Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Cấp 8 Cấp 9
Sinh lực % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Kháng hỏa % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Kháng thổ % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Kháng băng % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Kháng lôi % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Giảm sát thương công tập trung % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Giảm sát thương tập trung phép thuật % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Giảm sát thương tập trung Hỏa % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Giảm sát thương tập trung Băng % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Giảm sát thương tập trung Lôi % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Giảm sát thương tập trung Thổ % 1 3 5 8 12 16 23 30 40
Giảm sát thương cơ bản % 1 3 5 8 12 16 23 30 40

Nhiệm vụ Lòng Phụ Mẫu

  • Hoàn thành số lần theo yêu cầu để thăng cấp NPC Nghĩa Tử.
  • Cấp càng cao sẽ nhận được nhiệm vụ Tư Chất tăng thêm % cho hiệu ứng hỗ trợ.
  • Chỉ có thể thực hiện 10 lần nhiệm vụ/ngày:
    • Lần 1 - 5: Tiêu hao 50 vạn/lần.
    • Lần 6 - 10: Tiêu hao 50 vạn + 1 Phụ Mẫu Chi Thư/lần.
  • Bảng nhiệm vụ yêu cầu tương ứng mỗi cấp: (ví dụ: Cấp ban đầu của NPC Nghĩa Tử là 0, cần hoàn thành 10 lần nhiệm vụ mới có thể thăng cấp 1.
Cấp ban đầu Số lần nhiệm vụ cần để thăng cấp Cấp nhận
0 10 1
1 14 2
2-118 Mỗi cấp sẽ + 4 lần
(ví dụ cấp 2 = 18 lần, cấp 3 = 22 lần...)
119 486 120

Nhiệm vụ Tư Chất

  • Hoàn thành tại mốc 100, 200, 300, 400,... sẽ tăng cao % hiệu ứng hỗ trợ.
  • Khi NPC Nghĩa Tử đạt đến đẳng cấp 31 mới có thể làm nhiệm vụ Tư Chất.
  • Chỉ có thể thực hiện 5 lần nhiệm vụ/ngày:
    • Lần 1 - 2: Tiêu hao 50 vạn/lần.
    • Lần 3 - 5: Tiêu hao 50 vạn + 1 Tư Chất Chi Thư/lần.
  • Bảng đẳng cấp NPC Nghĩa Tử tương ứng với mốc nhiệm vụ (ví dụ: Nghiã Tử có đẳng cấp 31 chỉ có thể hoàn thành được 10 lần nhiệm vụ, muốn thực hiện được mốc 100 nhiệm vụ thì cấp của Nghĩa Tử phải đạt 40).
Đẳng cấp Nghĩa Tử Số lần thực hiện nhiệm vụ
31 10
32 20
33 - 119 Mỗi cấp sẽ + 10 lần
(ví dụ cấp 33 = 30 lần, cấp 34 = 40 lần...)
120 900
  • Tỷ lệ tăng thêm cho toàn bộ hiệu ứng sau khi hoàn thành các mốc nhiệm vụ:
  • Số lần hoàn thành Hiệu ứng tăng thêm (%)
    100 1.1
    200 1.2
    300 1.3
    400 1.4
    500 1.5
    600 1.6
    700 1.7
    800 1.8
    900 1.9
  • Ví dụ % cộng thêm cho Sinh Lực
Sinh lực % Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Cấp 8 Cấp 9
100
(+1.1 %)
1 3 6 9 13 18 25 33 44
200
(+1.2 %)
1 4 6 10 14 19 28 36 48
300
(+1.3 %)
1 4 7 10 16 21 30 39 52
400
(+1.4 %)
1 4 7 11 17 22 32 42 56
500
(+1.5 %)
2 5 8 12 18 24 35 45 60
600
(+1.6 %)
2 5 8 13 19 26 37 48 64
700
(+1.7 %)
2 5 9 14 20 27 39 51 68
800
(+1.8 %)
2 5 9 14 22 29 41 54 72
900
(+1.9 %)
2 6 10 15 23 30 44 57 76