Quay về Trang chủ

Chuyển Sinh 3

Từ 22-11-2013

Đầu trang

Hiệu quả

01-01-70

Sau khi tiến hành Chuyển Sinh, quý kỳ sĩ tam giới sẽ nhận được những hiệu quả và trạng thái hỗ trợ đặc biệt cho nhân vật như sau:

Đẳng cấp sau Chuyển Sinh

  • Chuyển Sinh 1: Đẳng cấp nhân vật sẽ trở về 180.
  • Chuyển Sinh 2: Đẳng cấp nhân vật sẽ trở về 165.
  • Chuyển Sinh 3: Đẳng cấp nhân vật sẽ trở về 120.
  • Lưu ý: Đẳng cấp Tiên Ma không thay đổi.

Điểm thuộc tính

  • Cộng thêm điểm ngẫu nhiên mà nhân vật có được trước khi Chuyển Sinh.
  • Khi tiến hành Chuyển Sinh 2 sẽ cộng thêm điểm thuộc tính ngẫu nhiên mà nhân vật nhận được của cả hai lần thăng cấp 200.
  • Đối với các nhân vật đã Chuyển Sinh 1 trước đây, sau khi tiến hành Chuyển Sinh 2 sẽ được cộng thêm 32 điểm thuộc tính vào các chỉ số: Sức Mạnh, Thân Pháp, Thể Chất, Ngộ Tính. Đồng thời điều chỉnh lại các chỉ số thuộc tính theo tỉ lệ của từng hệ.
  • Mỗi lần Chuyển Sinh nhân vật có thể sử dụng thêm 20 Tụ Hồn Châu.

Trạng thái hỗ trợ sau Chuyển Sinh

Hiệu quả Điểm số
Chuyển Sinh 1 Chuyển Sinh 2 Chuyển Sinh 3
Phòng Ngự 50 60 70
Kháng Lôi 20% 30% 35%
Kháng Thổ 20% 30% 35%
Kháng Băng 20% 30% 35%
Kháng Hỏa 20% 30% 35%
Hỏa Sát 25 30 35
Băng Sát 25 30 35
Thổ Sát 25 30 35
Lôi Sát 25 30 35
Sát thương cơ bản 25 30 35
Giảm sát thương cơ bản -- -- 4%
Giảm sát thương tấn công tập trung -- -- 4%
Giảm tấn công tập trung pháp thuật -- -- 4%
Tất cả kháng tính
(mở rộng giới hạn kháng tính)
-- -- 10%

Vòng sáng Chuyển Sinh

Vòng sáng Chuyển Sinh 1 Ghi chú
Phong Thần
Đối với nhân vật nam

    Không thể kích hoạt khi chưa Chuyển Sinh.

    Qua ngày kích hoạt lại.

    • Phòng Ngự 50 điểm.
    • Kháng Lôi 20%.
    • Kháng Thổ 20%.
    • Kháng Băng 20%.
    • Kháng Hỏa 20%.
    • Hỏa Sát 25 điểm.
    • Băng Sát 25 điểm.
    • Thổ Sát 25 điểm.
    • Lôi Sát 25 điểm.
    • Sát thương cơ bản 25 điểm.
Phong Thần
Đối với nhân vật nữ
Vòng sáng Chuyển Sinh 2 Ghi chú
Phong Thần
Đối với nhân vật nam

    Không thể kích hoạt khi chưa Chuyển Sinh.

    Qua ngày kích hoạt lại.

    • Phòng Ngự 60 điểm.
    • Kháng Lôi 30%.
    • Kháng Thổ 30%.
    • Kháng Băng 30%.
    • Kháng Hỏa 30%.
    • Hỏa Sát 30 điểm.
    • Băng Sát 30 điểm.
    • Thổ Sát 30 điểm.
    • Lôi Sát 30 điểm.
    • Sát thương cơ bản 30 điểm.
Phong Thần
Đối với nhân vật nữ
Vòng sáng Chuyển Sinh 3 Ghi chú
Phong Thần
Đối với nhân vật nam

    Không thể kích hoạt khi chưa Chuyển Sinh.

    Qua ngày kích hoạt lại.

    • Phòng Ngự 70 điểm.
    • Kháng Lôi 35%.
    • Kháng Thổ 35%.
    • Kháng Băng 35%.
    • Kháng Hỏa 35%.
    • Hỏa Sát 35 điểm.
    • Băng Sát 35 điểm.
    • Thổ Sát 35 điểm.
    • Lôi Sát 35 điểm.
    • Sát thương cơ bản 35 điểm.
    • Giảm sát thương cơ bản 4%.
    • Giảm sát thương tấn công tập trung 4%.
    • Giảm tấn công tập trung pháp thuật 4%.
    • Tất cả kháng tính (mở rộng giới hạn kháng tính) 10%.
Phong Thần
Đối với nhân vật nữ